Bước tới nội dung

rau lấp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaw˧˧ ləp˧˥ʐaw˧˥ lə̰p˩˧ɹaw˧˧ ləp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaw˧˥ ləp˩˩ɹaw˧˥˧ lə̰p˩˧

Danh từ

rau lấp

  1. Cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.
    Ra đồng cắt rau lấp về cho lợn ăn.

Tham khảo

  • “Rau lấp”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam