reunify
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
reunify ngoại động từ
- Thống nhất lại, hợp nhất lại.
Chia động từ
reunify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reunify | |||||
| Phân từ hiện tại | reunifying | |||||
| Phân từ quá khứ | reunified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reunify | reunify hoặc reunifiest¹ | reunifies hoặc reunifieth¹ | reunify | reunify | reunify |
| Quá khứ | reunified | reunified hoặc reunifiedst¹ | reunified | reunified | reunified | reunified |
| Tương lai | will/shall² reunify | will/shall reunify hoặc wilt/shalt¹ reunify | will/shall reunify | will/shall reunify | will/shall reunify | will/shall reunify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reunify | reunify hoặc reunifiest¹ | reunify | reunify | reunify | reunify |
| Quá khứ | reunified | reunified | reunified | reunified | reunified | reunified |
| Tương lai | were to reunify hoặc should reunify | were to reunify hoặc should reunify | were to reunify hoặc should reunify | were to reunify hoặc should reunify | were to reunify hoặc should reunify | were to reunify hoặc should reunify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reunify | — | let’s reunify | reunify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “reunify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)