richness

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

richness /ˈrɪtʃ.nəs/

  1. Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
  2. Sự màu mỡ (đất đai... ).
  3. Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.
  4. Tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu).
  5. Sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm).

Tham khảo[sửa]