Bước tới nội dung

ring-binder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɪŋ.ˈbɑɪn.dɜː/

Danh từ

ring-binder /ˈrɪŋ.ˈbɑɪn.dɜː/

  1. Cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy có đục lỗ.

Tham khảo