Bước tới nội dung

ru

Từ điển mở Wiktionary


Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ʐu˧˥ɹu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˥ɹu˧˥˧

Động từ

[sửa]

ru

  1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
    Mẹ ru con ngủ.
  2. Ca hát nhẹ nhàng.
    Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu).
  3. Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.
    Việc đó đã thu xếp được êm như ru.

Trợ từ

[sửa]
  1. Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn.
    Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều).

Tiếng Anh

[sửa]

Từ viết tắt

[sửa]

ru

  1. Hội bóng bầu dục (Rugby Union).

Tham khảo

[sửa]