rumple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrəm.pəl/
Ngoại động từ
rumple ngoại động từ /ˈrəm.pəl/
Chia động từ
rumple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rumple | |||||
| Phân từ hiện tại | rumpling | |||||
| Phân từ quá khứ | rumpled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rumple | rumple hoặc rumplest¹ | rumples hoặc rumpleth¹ | rumple | rumple | rumple |
| Quá khứ | rumpled | rumpled hoặc rumpledst¹ | rumpled | rumpled | rumpled | rumpled |
| Tương lai | will/shall² rumple | will/shall rumple hoặc wilt/shalt¹ rumple | will/shall rumple | will/shall rumple | will/shall rumple | will/shall rumple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rumple | rumple hoặc rumplest¹ | rumple | rumple | rumple | rumple |
| Quá khứ | rumpled | rumpled | rumpled | rumpled | rumpled | rumpled |
| Tương lai | were to rumple hoặc should rumple | were to rumple hoặc should rumple | were to rumple hoặc should rumple | were to rumple hoặc should rumple | were to rumple hoặc should rumple | were to rumple hoặc should rumple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rumple | — | let’s rumple | rumple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rumple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)