sát bên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːt˧˥ ɓen˧˧ʂa̰ːk˩˧ ɓen˧˥ʂaːk˧˥ ɓəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːt˩˩ ɓen˧˥ʂa̰ːt˩˧ ɓen˧˥˧

Tính từ[sửa]

sát bên

  1. Xem gần