sĩ phu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siʔi˧˥ fu˧˧ | ʂi˧˩˨ fu˧˥ | ʂi˨˩˦ fu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂḭ˩˧ fu˧˥ | ʂi˧˩ fu˧˥ | ʂḭ˨˨ fu˧˥˧ | |
Danh từ
sĩ phu
- Người có học vấn và có tiết tháo.
- Lớp lớp sĩ phu và đồng bào yêu nước đã đứng lên chiến đấu. (Võ Nguyên Giáp)
- Tiếng họ Nguyễn Tiên-điền vẫn thúc giục sĩ phu trong xứ đua nhau học tập. (Hoàng Xuân Hãn)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sĩ phu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)