sồn sột

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so̤n˨˩ so̰ʔt˨˩ʂoŋ˧˧ ʂo̰k˨˨ʂoŋ˨˩ ʂok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂon˧˧ ʂot˨˨ʂon˧˧ ʂo̰t˨˨

Phó từ[sửa]

sồn sột

  1. Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.
    Lợn gặm khoai.
    Lang sống sồn sột.
    Gãi sồn sột.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]