sanctity

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sanctity /ˈsæŋk.tə.ti/

  1. Tính thiêng liêng, tính thánh.
  2. Sự bất khả xâm phạm.
  3. (Số nhiều) Sự ràng buộc thiêng liêng.
    the sanctities of the home — những sợi dây gia đình thiêng liêng

Tham khảo[sửa]