Bước tới nội dung

scope

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈskoʊp/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

scope (đếm đượckhông đếm được, số nhiều scopes)

  1. Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.
    that is beyond my scope — tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
    the job will give ample scope to his ability — làm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình
    we must read to broaden the scope of our knowledge — chúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức
    a scope for one's energies — dịp phát huy tất cả sức lực của mình
  2. (Hàng hải) Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo).
  3. (Quân sự) Tầm tên lửa.
  4. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Mục tiêu, mục đích, ý định.

Tham khảo

[sửa]