seizure
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]seizure (đếm được và không đếm được, số nhiều seizures)
- Sự chiếm lấy; sự chiếm đoạt, sự cướp lấy; sự nắm lấy.
- The seizure of power.
- Sự cướp chính quyền.
- Sự tóm, sự bắt.
- Sự kẹt (máy).
- Sự cho chiếm hữu.
- Sự tịch thu, sự tịch biên.
- (y học, bệnh lí học) Sự bị ngập máu; sự lên cơn.
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]seizure (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít seizures, phân từ hiện tại seizuring, quá khứ đơn và phân từ quá khứ seizured)
- (không trang trọng, nội động từ) Thử cảm giác lên cơn
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “seizure”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ có hậu tố -ure tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Yêu cầu chú thích cách phát âm mục từ Tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːʒə(ɹ)
- Vần:Tiếng Anh/iːʒə(ɹ)/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- en:Y học
- en:Bệnh lí học
- Động từ tiếng Anh
- Từ không trang trọng tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh