sinh lực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ lɨ̰ʔk˨˩ | ʂïn˧˥ lɨ̰k˨˨ | ʂɨn˧˧ lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ lɨk˨˨ | ʂïŋ˧˥ lɨ̰k˨˨ | ʂïŋ˧˥˧ lɨ̰k˨˨ | |
Danh từ
sinh lực
- Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.
- Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh lực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)