Bước tới nội dung

sniegas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:
Sniegas

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *snáigas,[1][2] từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *snóygʷʰos. So sánh với tiếng Slav Giáo hội cổ снѣгъ (sněgŭ).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sniẽgas  (số nhiều sniegaĩ) trọng âm kiểu 4

  1. Tuyết.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của sniẽgas
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) sniẽgas sniegaĩ
sinh cách (kilmininkas) sniẽgo sniegų̃
dữ cách (naudininkas) sniẽgui sniegáms
đối cách (galininkas) sniẽgą sniegùs
cách công cụ (įnagininkas) sniegù sniegaĩs
định vị cách (vietininkas) sniegè snieguosè
hô cách (šauksmininkas) sniẽge sniegaĩ

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Bản mẫu:R:Kim PBS
  2. Derksen, Rick (2015) “sniegas”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 416