Bước tới nội dung

sommer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ sumarr, sumar, từ tiếng German nguyên thủy *sumaraz.

Danh từ

[sửa]

sommer  (xác định số ít sommeren, số nhiều bất dịnh sommere hoặc somre hoặc somrer, xác định số nhiều sommerne hoặc somrene)

  1. Mùa hè.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Na Uy (Bokmål) · årstider (bố cục · chữ)
vår (mùa xuân) sommer (mùa hè) høst (mùa thu) vinter (mùa đông)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ somme + -er.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

sommer

  1. Đòi, yêu cầu.
    Sommer un débiteur de payer.
    Đòi con nợ phải trả.
    Sommer l’ennemi de se rendre.
    Đòi kẻ thù phải đầu hàng.
  2. (toán học) Tổng.
    Sommer les termes d’une série.
    Tổng các số hạng của một chuỗi.

Chia động từ

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ sumarr, sumar, từ tiếng German nguyên thủy *sumaraz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sem- (mùa hè).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sommer gch (xác định số ít sommeren, bất định số nhiều somre)

  1. Mùa hè.

Biến tố

[sửa]
Biến cách của sommer
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách sommer sommeren somre somrene
sinh cách sommers sommerens somres somrenes

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Bản mẫu:danh sách:mùa: årstideredit
Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ)
forår (mùa xuân) sommer (mùa hè) efterår (mùa thu) vinter (mùa đông)