sommer
Giao diện
Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Bắc Âu cổ sumarr, sumar, từ tiếng German nguyên thủy *sumaraz.
Danh từ
[sửa]sommer gđ (xác định số ít sommeren, số nhiều bất dịnh sommere hoặc somre hoặc somrer, xác định số nhiều sommerne hoặc somrene)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]| Tên gọi các mùa trong tiếng Na Uy (Bokmål) · årstider (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| vår (“mùa xuân”) | sommer (“mùa hè”) | høst (“mùa thu”) | vinter (“mùa đông”) |
Tham khảo
[sửa]- “sommer”, The Bokmål Dictionary
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]sommer
- Đòi, yêu cầu.
- Sommer un débiteur de payer.
- Đòi con nợ phải trả.
- Sommer l’ennemi de se rendre.
- Đòi kẻ thù phải đầu hàng.
- (toán học) Tổng.
- Sommer les termes d’une série.
- Tổng các số hạng của một chuỗi.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của sommer (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | sommer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | sommant /sɔ.mɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | sommé /sɔ.me/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | somme /sɔm/ |
sommes /sɔm/ |
somme /sɔm/ |
sommons /sɔ.mɔ̃/ |
sommez /sɔ.me/ |
somment /sɔm/ |
| chưa hoàn thành | sommais /sɔ.mɛ/ |
sommais /sɔ.mɛ/ |
sommait /sɔ.mɛ/ |
sommions /sɔ.mjɔ̃/ |
sommiez /sɔ.mje/ |
sommaient /sɔ.mɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | sommai /sɔ.me/ |
sommas /sɔ.ma/ |
somma /sɔ.ma/ |
sommâmes /sɔ.mam/ |
sommâtes /sɔ.mat/ |
sommèrent /sɔ.mɛʁ/ | |
| tương lai | sommerai /sɔm.ʁe/ |
sommeras /sɔm.ʁa/ |
sommera /sɔm.ʁa/ |
sommerons /sɔm.ʁɔ̃/ |
sommerez /sɔm.ʁe/ |
sommeront /sɔm.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | sommerais /sɔm.ʁɛ/ |
sommerais /sɔm.ʁɛ/ |
sommerait /sɔm.ʁɛ/ |
sommerions /sɔ.mə.ʁjɔ̃/ |
sommeriez /sɔ.mə.ʁje/ |
sommeraient /sɔm.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | somme /sɔm/ |
sommes /sɔm/ |
somme /sɔm/ |
sommions /sɔ.mjɔ̃/ |
sommiez /sɔ.mje/ |
somment /sɔm/ |
| chưa hoàn thành2 | sommasse /sɔ.mas/ |
sommasses /sɔ.mas/ |
sommât /sɔ.ma/ |
sommassions /sɔ.ma.sjɔ̃/ |
sommassiez /sɔ.ma.sje/ |
sommassent /sɔ.mas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | somme /sɔm/ |
— | sommons /sɔ.mɔ̃/ |
sommez /sɔ.me/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sommer”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “sommer”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Bắc Âu cổ sumarr, sumar, từ tiếng German nguyên thủy *sumaraz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sem- (“mùa hè”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]sommer gch (xác định số ít sommeren, bất định số nhiều somre)
Biến tố
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- sommeragtig ("như mùa hè")
- sommerlig
Xem thêm
[sửa]
sommer trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.
Sommer (flertydig) trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.
| Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| forår (“mùa xuân”) | sommer (“mùa hè”) | efterår (“mùa thu”) | vinter (“mùa đông”) |
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Bokmål)
- nb:Mùa
- Từ có hậu tố -er tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- fr:Toán học
- Động từ với chia động từ loại -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- da:Mùa
