sprig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈsprɪɡ]

Danh từ[sửa]

sprig /ˈsprɪɡ/

  1. Cành con; chồi.
  2. Cành thoa.
  3. Đinh nhỏ không đầu.
  4. Nẹp ba góc (để lồng kính).
  5. (Thông tục) Cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu.

Ngoại động từ[sửa]

sprig ngoại động từ /ˈsprɪɡ/

  1. Tỉa cành con (ở cây).
  2. Trang trí bằng cành cây nhỏ.
  3. Thêu cành lá (trên vải, lụa... ).
  4. Đóng bằng đinh không đầu.

Tham khảo[sửa]