tượng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨə̰ʔŋ˨˩ tɨə̰ŋ˨˨ tɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˨˨ tɨə̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tượng

Bộ tượng La hán bằng đá trên đỉnh núi Cấm (An Giang)
  1. Tên một quân cờ trong cờ tướng.
  2. Tên một quân bài tam cúcvẽ hình con voi.
  3. Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.

Tham khảo[sửa]