cớm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəːm˧˥kə̰ːm˩˧kəːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəːm˩˩kə̰ːm˩˧

Thành ngữ[sửa]

cớm

  1. Cảnh sát.