tâm tư

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

2 người nc dưới trời mưa nhưng trong lòng lại nắng

Danh từ[sửa]

tâm tư

  1. Điều suy nghĩ ở trong lòng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]