túc trực

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuk˧˥ ʨɨ̰ʔk˨˩ tṵk˩˧ tʂɨ̰k˨˨ tuk˧˥ tʂɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuk˩˩ tʂɨk˨˨ tuk˩˩ tʂɨ̰k˨˨ tṵk˩˧ tʂɨ̰k˨˨

Động từ[sửa]

túc trực

  1. Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.
    Túc trực ngày đêm bên giường bệnh.
    Túc trực bên linh cữu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]