túc trực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tuk˧˥ ʨɨ̰ʔk˨˩ | tṵk˩˧ tʂɨ̰k˨˨ | tuk˧˥ tʂɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuk˩˩ tʂɨk˨˨ | tuk˩˩ tʂɨ̰k˨˨ | tṵk˩˧ tʂɨ̰k˨˨ | |
Động từ
túc trực
- Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.
- Túc trực ngày đêm bên giường bệnh.
- Túc trực bên linh cữu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “túc trực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)