Bước tới nội dung

tạm quyền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̰ːʔm˨˩ kwn˨˩ta̰ːm˨˨ kwŋ˧˧taːm˨˩˨˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːm˨˨ kwn˧˧ta̰ːm˨˨ kwn˧˧

Tính từ

tạm quyền

  1. Giữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.

Tham khảo

“Tạm quyền”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam