tổ ấm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng cũ):'
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to̰˧˩˧ əm˧˥ | to˧˩˨ ə̰m˩˧ | to˨˩˦ əm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| to˧˩ əm˩˩ | to̰ʔ˧˩ ə̰m˩˧ | ||
Định nghĩa
tổ ấm
- Tổ tiên.
- (Xem từ nguyên 1).
- Nhờ phúc tổ ấm.
- Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tổ ấm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)