Bước tới nội dung

cúng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuŋ˧˥kṵŋ˩˧kuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuŋ˩˩kṵŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

cúng

  1. Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.
    Cúng ông bà, tổ tiên.
    Mâm cơm cúng.
  2. Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức.
    Cúng ruộng cho nhà chùa.
  3. (Kng.) . Làm mất tiền của vào tay người khác một cách ích.
    Có bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]