Bước tới nội dung

tổng trưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰wŋ˧˩˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧təwŋ˧˩˨ tʂɨəŋ˧˩˨təwŋ˨˩˦ tʂɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təwŋ˧˩ tʂɨəŋ˧˩tə̰ʔwŋ˧˩ tʂɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

tổng trưởng

  1. (Cũ) Như bộ trưởng
    Thủ tướng Trần Văn Hương tiến hành cải tổ nội các với sự tham gia của Nguyễn Văn Thiệu (Đệ nhị Phó Thủ tướng), Trần Văn Minh (Tổng trưởng Quân lực), Linh Quang Viên (Tổng trưởng Tâm lý chiến) và Nguyễn Cao Kỳ (Tổng trưởng Thanh niên Thể thao).

Dịch

Tham khảo