Bước tới nội dung

tộc trưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰ʔwk˨˩ ʨɨə̰ŋ˧˩˧tə̰wk˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨təwk˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təwk˨˨ tʂɨəŋ˧˩tə̰wk˨˨ tʂɨəŋ˧˩tə̰wk˨˨ tʂɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

tộc trưởng

  1. Người nhiều tuổi nhất trong một họ.
  2. Người đứng đầu một tộc đoàn.

Tham khảo