Bước tới nội dung

tột điểm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰ʔt˨˩ ɗiə̰m˧˩˧to̰k˨˨ ɗiəm˧˩˨tok˨˩˨ ɗiəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tot˨˨ ɗiəm˧˩to̰t˨˨ ɗiəm˧˩to̰t˨˨ ɗiə̰ʔm˧˩

Tính từ

[sửa]

tột điểm

  1. là từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.
    Chỉ còn năm phút nữa là trận đấu sẽ kết thúc, nó đã đạt tới mức tột điểm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)