từ láy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̤˨˩ laj˧˥ | tɨ˧˧ la̰j˩˧ | tɨ˨˩ laj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˧ laj˩˩ | tɨ˧˧ la̰j˩˧ | ||
Danh từ
- (ngôn ngữ học) Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
- "Mơn mởn", "lấp ló", "lăng nhăng",... là các từ láy.
Đồng nghĩa
[sửa]- từ lấp láy (cũ, ít dùng)
Dịch
Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia
Tham khảo
“Từ láy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam