tự do tư tưởng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩˧˧˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧tɨ̰˨˨˧˥˧˥ tɨəŋ˧˩˨˨˩˨˧˧˧˧ tɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ ɟɔ˧˥˧˥ tɨəŋ˧˩tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥˧˥ tɨəŋ˧˩tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥˧˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩

Định nghĩa[sửa]

tự do tư tưởng

  1. Quyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]