suy luận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swi˧˧ lwə̰ʔn˨˩ʂwi˧˥ lwə̰ŋ˨˨ʂwi˧˧ lwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂwi˧˥ lwən˨˨ʂwi˧˥ lwə̰n˨˨ʂwi˧˥˧ lwə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Suy: nghĩ; luận: bàn bạc

Động từ[sửa]

suy luận

  1. Căn cứ vào điều bàn rộng ra.
    Giáo dục cho học sinh cách suy luận.

Tham khảo[sửa]