tự túc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tuk˧˥tɨ̰˨˨ tṵk˩˧˨˩˨ tuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ tuk˩˩tɨ̰˨˨ tuk˩˩tɨ̰˨˨ tṵk˩˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tự túc

  1. Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.
    Tự túc lương thực.
    Kinh tế tự túc.
    Nhà tự túc được rau xanh.

Tham khảo[sửa]