temperatura

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Ba Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp température, từ tiếng Latinh temperatura.

Danh từ[sửa]

temperatura gc

  1. Nhiệt độ.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh temperatura.

Danh từ[sửa]

temperatura gc (số nhiều temperaturas)

  1. Nhiệt độ.

Tiếng Catalan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh temperatura.

Danh từ[sửa]

temperatura gc

  1. Nhiệt độ.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh temperatūra.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
temperatura temperaturas

temperatura gc

  1. Nhiệt độ.
  2. (Thông tục) Nhiệt màu, nhiệt độ màu sắc.
  3. Cơn sốt.

Đồng nghĩa[sửa]

nhiệt màu
cơn sốt

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh temperatura.

Danh từ[sửa]

temperatura gc (số nhiều temperature)

  1. Nhiệt độ.

Từ liên hệ[sửa]