Bước tới nội dung

thánh bổn mạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰajŋ˧˥ ɓo̰n˧˩˧ ma̰ːʔŋ˨˩tʰa̰n˩˧ ɓoŋ˧˩˨ ma̰ːŋ˨˨tʰan˧˥ ɓoŋ˨˩˦ maːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰajŋ˩˩ ɓon˧˩ maːŋ˨˨tʰajŋ˩˩ ɓon˧˩ ma̰ːŋ˨˨tʰa̰jŋ˩˧ ɓo̰ʔn˧˩ ma̰ːŋ˨˨

Danh từ

thánh bổn mạng

  1. Thánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
    Thiên sứ Micae là thánh bổn mạng của Binh chủng Nhảy dù.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)