yêu thương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | iəw˧˥ tʰɨəŋ˧˥ | iəw˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˧˥ tʰɨəŋ˧˥ | iəw˧˥˧ tʰɨəŋ˧˥˧ | ||
Động từ
- Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
- Cha mẹ yêu thương con cái.
- Tình yêu thương đồng loại.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Yêu thương”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam