thả ga
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Đề cập đến hành động của người lái xe khi ngừng tăng tốc nhưng xe vẫn chuyển động do quán tính.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ː˧˩˧ ɣaː˧˧ | tʰaː˧˩˨ ɣaː˧˥ | tʰaː˨˩˦ ɣaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaː˧˩ ɣaː˧˥ | tʰa̰ːʔ˧˩ ɣaː˧˥˧ | ||
Động từ
Phó từ
[sửa]Tham khảo
- Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin