thảm thiết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ːm˧˩˧ tʰiət˧˥ | tʰaːm˧˩˨ tʰiə̰k˩˧ | tʰaːm˨˩˦ tʰiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːm˧˩ tʰiət˩˩ | tʰa̰ːʔm˧˩ tʰiə̰t˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
thảm thiết
- Hết sức thương tâm, đau xót.
- Khóc thảm thiết.
- Van xin thảm thiết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thảm thiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)