thể theo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰḛ˧˩˧ tʰɛw˧˧ | tʰe˧˩˨ tʰɛw˧˥ | tʰe˨˩˦ tʰɛw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˧˩ tʰɛw˧˥ | tʰḛʔ˧˩ tʰɛw˧˥˧ | ||
Động từ
thể theo
- (Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).
- Thể theo nguyện vọng của nhiều người.
- Thể theo lời yêu cầu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thể theo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)