thanh nhàn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ ɲa̤ːn˨˩tʰan˧˥ ɲaːŋ˧˧tʰan˧˧ ɲaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ ɲaːn˧˧tʰajŋ˧˥˧ ɲaːn˧˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

thanh nhàn

  1. Nhàn nhã, thảnh thơi.
    Cuộc sống thanh nhàn.
    Chẳng lúc nào được thanh nhàn.
  2. (Phường) Q. Hai Trưng, tp. Nội.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]