thiết lập

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiət˧˥ lə̰ʔp˨˩tʰiə̰k˩˧ lə̰p˨˨tʰiək˧˥ ləp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiət˩˩ ləp˨˨tʰiət˩˩ lə̰p˨˨tʰiə̰t˩˧ lə̰p˨˨

Động từ[sửa]

thiết lập

  1. Dựng nên.
    Thiết lập một ủy ban bảo vệ nhi đồng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]