thiểu não

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiə̰w˧˩˧ naʔaw˧˥tʰiəw˧˩˨ naːw˧˩˨tʰiəw˨˩˦ naːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiəw˧˩ na̰ːw˩˧tʰiəw˧˩ naːw˧˩tʰiə̰ʔw˧˩ na̰ːw˨˨

Tính từ[sửa]

thiểu não

  1. () . Buồn rầu, đau khổ.
  2. dáng vẻ khổ sở, trông đáng thương.
    Trông ủ rũ, thiểu não.
    Vẻ mặt thiểu não.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]