thuốc bắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰuək˧˥ ɓak˧˥ | tʰuək˩˧ ɓa̰k˩˧ | tʰuək˧˥ ɓak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰuək˩˩ ɓak˩˩ | tʰuək˩˧ ɓa̰k˩˧ | ||
Tính từ
thuốc bắc
- thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.
- Cắt mấy thang thuốc bắc.
- Uống thuốc bắc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thuốc bắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
thuốc bắc
- (Mường Bi) thuốc bắc.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.