trăng trắng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaŋ˧˧ ʨaŋ˧˥ | tʂaŋ˧˥ tʂa̰ŋ˩˧ | tʂaŋ˧˧ tʂaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaŋ˧˥ tʂaŋ˩˩ | tʂaŋ˧˥˧ tʂa̰ŋ˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]trăng trắng
- Hơi trắng.
- Tờ giấy trăng trắng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trăng trắng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)