trảo nha
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 爪牙. Trong đó: 爪 (“trảo”: vuốt); 牙 (“nha”: nanh).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ːw˧˩˧ ɲaː˧˧ | tʂaːw˧˩˨ ɲaː˧˥ | tʂaːw˨˩˦ ɲaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːw˧˩ ɲaː˧˥ | tʂa̰ːʔw˧˩ ɲaː˧˥˧ | ||
Danh từ
trảo nha
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trảo nha”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)