trẻ măng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ̰˧˩˧ maŋ˧˧tʂɛ˧˩˨ maŋ˧˥tʂɛ˨˩˦ maŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɛ˧˩ maŋ˧˥tʂɛ̰ʔ˧˩ maŋ˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

trẻ măng

  1. Mới trở thành người lớn.
    Thầy giáo mới tốt nghiệp còn trẻ măng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]