trẻ nhỏ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ̰˧˩˧ ɲɔ̰˧˩˧tʂɛ˧˩˨ ɲɔ˧˩˨tʂɛ˨˩˦ ɲɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɛ˧˩ ɲɔ˧˩tʂɛ̰ʔ˧˩ ɲɔ̰ʔ˧˩

Danh từ[sửa]

trẻ nhỏ

  1. là những con người dưới 13 tuổi hoặc chưa dậy thì.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: kid