trợ lý

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ːʔ˨˩ li˧˥tʂə̰ː˨˨ lḭ˩˧tʂəː˨˩˨ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

trợ lý

  1. Người giúp đỡ trong một công tác chuyên môn.
    Trợ lý giảng dạy.
    Trợ lý ngoại trưởng.
    Hoa.
    Kỳ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]