Bước tới nội dung

tranh lá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨajŋ˧˧ laː˧˥tʂan˧˥ la̰ː˩˧tʂan˧˧ laː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂajŋ˧˥ laː˩˩tʂajŋ˧˥˧ la̰ː˩˧

Danh từ

tranh lá

  1. Một loại tranh được làm bằng cách cắt dán cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên .

Tham khảo