transparency
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /trænts.ˈpɛr.ənt.si/
Danh từ
transparency (đếm được và không đếm được; số nhiều transparencies)
- (không đếm được) Tính trong suốt; độ trong suốt.
- Kính ảnh phim đèn chiếu.
- Giấy bóng kinh.
- Tính minh bạch (chính phủ).
- Như transparence
Thành ngữ
- His (Your) Transparency: (mỉa mai) Thưa tướng công.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “transparency”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)