trapped
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
trapped
Chia động từ
trap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trap | |||||
| Phân từ hiện tại | trapping | |||||
| Phân từ quá khứ | trapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trap | trap hoặc trappest¹ | traps hoặc trappeth¹ | trap | trap | trap |
| Quá khứ | trapped | trapped hoặc trappedst¹ | trapped | trapped | trapped | trapped |
| Tương lai | will/shall² trap | will/shall trap hoặc wilt/shalt¹ trap | will/shall trap | will/shall trap | will/shall trap | will/shall trap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trap | trap hoặc trappest¹ | trap | trap | trap | trap |
| Quá khứ | trapped | trapped | trapped | trapped | trapped | trapped |
| Tương lai | were to trap hoặc should trap | were to trap hoặc should trap | were to trap hoặc should trap | were to trap hoặc should trap | were to trap hoặc should trap | were to trap hoặc should trap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trap | — | let’s trap | trap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.