Bước tới nội dung

trung chuyển

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨuŋ˧˧ ʨwiə̰n˧˩˧tʂuŋ˧˥ ʨwiəŋ˧˩˨tʂuŋ˧˧ ʨwiəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ ʨwiən˧˩tʂuŋ˧˥˧ ʨwiə̰ʔn˧˩

Tính từ

trung chuyển

  1. Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.
    Nhà ướp lạnh là kho trung chuyển thịt.
    Trạm trung chuyển vật tư.

Tham khảo