trung vị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ vḭʔ˨˩tʂuŋ˧˥ jḭ˨˨tʂuŋ˧˧ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ vi˨˨tʂuŋ˧˥ vḭ˨˨tʂuŋ˧˥˧ vḭ˨˨

Danh từ[sửa]

trung vị

  1. (Thống kê) Một phép đo về xu hướng vị trí trung tâm của một tập hợp n giá trị, tính bằng cách sắp xếp các giá trị theo thứ tự và lấy giá trị nằm ở vị trí thứ (n + 1) / 2 khi nsố lẻ hay (n / 2) + 1 khi nsố chẵn.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]